Từ vựng nâng cao dành cho HSG, Chuyên Anh – Vocabulary WORD LIST FOR LEVEL C1 – LEVEL C1 WORD LIST (757 pages) with examples

Từ vựng nâng cao dành cho HSG, Chuyên Anh - WORD LIST FOR LEVEL C1 - LEVEL C1 WORD LIST (757 pages) with examples

     Giới thiệu đây là tài liệu học từ vựng đặc biệt dành cho những ai đang muốn nâng cao kỹ năng Lexico & Grammar của mình ở trình độ C1. Tài liệu "Word List for Level C1 - C1 Word List" tại website Tài liệu diệu kỳ là một nguồn tài nguyên vô cùng quý giá, bao gồm 757 trang với hàng trăm từ vựng cùng ví dụ minh họa, đặc biệt phù hợp cho các bạn học sinh đang học Chuyên Anh và nâng cao vốn từ vựng trong các kỳ thi chọn học sinh giỏi HSG cấp tỉnh/TP.

     Trình độ C1 trong Tiếng Anh đòi hỏi sự vững chắc trong việc sử dụng từ vựng phong phú và chính xác. Với tài liệu này, bạn sẽ được tiếp cận với những từ vựng và cụm từ phổ biến và quan trọng trong ngôn ngữ Tiếng Anh ở trình độ C1. Mỗi từ vựng được giải thích rõ ràng và đi kèm với ví dụ minh họa giúp bạn hiểu rõ cách sử dụng trong ngữ cảnh thực tế.

     Ngoài ra, website Tài liệu diệu kỳ còn cung cấp nhiều tài liệu khác liên quan đến việc nâng cao kỹ năng Lexico & Grammar. Bạn có thể tìm thấy các tài liệu ôn luyện từ vựng, ngữ pháp, đề thi và sách giáo trình khác để hỗ trợ việc học của mình.

    Hãy sử dụng tài liệu "Word List for Level C1 - C1 Word List" để trau dồi từ vựng và nắm vững cấu trúc ngữ pháp Tiếng Anh ở trình độ C1. Đây là một nguồn tài nguyên quý giá để bạn tiến bộ trong việc sử dụng ngôn ngữ và đạt được trình độ cao hơn.

Tải xuống: Từ vựng nâng cao dành cho HSG, Chuyên Anh – WORD LIST FOR LEVEL C1 – LEVEL C1 WORD LIST (757 pages) with examples

Trích dẫn nội dung "Từ vựng nâng cao dành cho HSG, Chuyên Anh – WORD LIST FOR LEVEL C1 – LEVEL C1 WORD LIST (757 pages) with examples":

abandon /əˈbæn.dən/

Word family:

Verbs: abandon

Adjectives: abandoned

VERB [T]

STOP DOING

to stop doing something before it is finished, or to stop following a plan, idea, etc.

Dictionary example:

The match was abandoned because of rain.

Learner example:

How would you feel if you establish[ed] a long-time plan for your career and then you ha[d] to

abandon it?


abnormal /æbˈnɔːməl/

Word family:

Nouns: norm, normality

Adjectives: normal, abnormal

Adverbs: normally

ADJECTIVE

different from what is normal or usual, in a way which is strange or dangerous

Dictionary examples:

abnormal behaviour/weather

They found abnormal levels of lead in the water.

Learner example:

The cost of it for the Chinese population is an abnormal level of pollution, that causes many

deaths every year.


7


aboard /əˈbɔːd/


ADVERB; PREPOSITION

on or onto a plane, ship, bus, or train

Dictionary example:

Welcome aboard flight BA109 to Paris.

Learner example:

Competition entry "Welcome aboard on the flight to ancient Rome..." Please fasten your

seatbelts...


abortion /əˈbɔː.ʃən/

NOUN [C or U]

! a medical operation to end a pregnancy when the baby is still too small to live

Dictionary example:

She had an abortion.

Learner example:

Some of these problems are serious and should be eliminated, such as abortion and domestic

violence.


absolutely /ˈæb.sə.luːt.li/

Word family:

Adjectives: absolute

Adverbs: absolutely

ADVERB

Absolutely!

used to strongly agree with someone

Dictionary examples:

"Do you think it helped his career?" "Absolutely."

"It was an excellent film, though." "Absolutely!"

Learner example:

So have the Swedish grandparents got funkier? Absolutely!


8


absorb /əbˈzɔːb/


VERB [T]

REMEMBER

to understand and remember facts that you read or hear

Dictionary example:

It's hard to absorb so much information.

Learner example:

You will have only three school [subjects] and that'[ll] make it easier to absorb the new knowledge.


abuse /əˈbjuːs/

Word family:

Nouns: abuse

Adjectives: abusive

NOUN

WRONG ACTION

! [C or U] an action or activity that is morally wrong or not allowed

Dictionary example:

The politician's behaviour was an abuse of power.

Learner example:

It is a vast resource of information, but the abuse of it may have detrimental consequences.


accelerate /əkˈsel.ə.reɪt/


VERB

HAPPEN

[I or T] to start to happen more quickly, or to make something start to happen more

quickly

Dictionary example:

Inflation is likely to accelerate this year.

Learner example:

Fashion has always been changing but I think this process accelerated after the Second World War.


9


acceptable /əkˈsep.tə.bl̩/

Word family:

Nouns: acceptance

Verbs: accept

Adjectives: acceptable, unacceptable, accepted

ADJECTIVE

ALLOWED

allowed or approved of

Dictionary example:

Smoking is less and less socially acceptable.

Learner example:

They should teach them what is right [and] wrong, and what is morally and socially acceptable.


acceptance /əkˈsep.tənts/

Word family:

Nouns: acceptance

Verbs: accept

Adjectives: acceptable, unacceptable, accepted

NOUN [C or U]

when you accept something

Dictionary examples:

His acceptance of the award was controversial.

There is a growing public acceptance of alternative medicine.

Learner example:

The main reason for the "fast-food" groceries winning acceptance in Swedish culture is lack of

time.


accepted /əkˈsep.tɪd/

Word family:

Nouns: acceptance

Verbs: accept

Adjectives: acceptable, unacceptable, accepted

ADJECTIVE

agreed or approved by most people

Dictionary example:

an accepted spelling