Đề thi HSG Tiếng Anh 12 tỉnh Yên Bái 2024-2025 có đáp án chính thức

Đề HSG Anh 9 Thanh Hóa 2025-2026_page-0001

Năm học 2024–2025, tỉnh Yên Bái ghi nhận 1.712 thí sinh tham dự Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh, gồm 1.075 học sinh THPT và 637 học sinh THCS, tổ chức tại 82 phòng thi. Khối THPT thi 10 môn, trong đó môn Tiếng Anh có 127 thí sinh dự thi. Để hỗ trợ các bạn học sinh và quý thầy cô trong quá trình ôn luyện, chúng tôi xin chia sẻ bộ Đề thi HSG Tiếng Anh 12 tỉnh Yên Bái 2024-2025 đầy đủ file Word, PDF, Audio và Transcripts chính thức.

Cấu trúc đề thi

Đề thi HSG Tiếng Anh 12 tỉnh Yên Bái 2024-2025_page-0001

Đề HSG THPT cấp tỉnh Yên Bái 2024–2025 môn Tiếng Anh – 180 phút – 12 trang – 5 phần – 100 câu

A: Listening (15 câu): Form completion (10 chỗ trống) – Dialogue MCQ (5 câu) – Lecture note completion (10 chỗ trống)

B: Phonetics (10 câu): Pronunciation (5 câu) – Stress (5 câu)

C: Lexico-Grammar (50 câu): Sentence completion MCQ (15 câu) – Synonyms (5 câu) – Antonyms (5 câu) – Word formation (10 câu) – Error correction (5 lỗi)

D: Reading (30 câu): Cloze test carnivorous plants (10 câu) – Reading comprehension clouds (10 câu) – Matching headings + YES/NO/NG (10 câu)

E: Writing (5 bài): Sentence transformation (5 câu) – IELTS Task 1 chart (1 bài) – Essay AI in education (1 bài)


Đề thi đã sẵn sàng, đáp án đầy đủ, transcript cũng đã được chuẩn bị. Phần còn lại phụ thuộc vào sự nỗ lực và tinh thần ôn luyện của bạn. Tài liệu diệu kỳ mong rằng Đề HSG Anh 9 Thanh Hóa 2025–2026 không chỉ là tài liệu luyện thi hữu ích, mà còn tiếp thêm hứng thú cho quá trình học tập mỗi ngày.

Đáp án chính thức

🎓 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH YÊN BÁI

ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC

KỲ THI HỌC SINH GIỎI THPT CẤP TỈNH – 2024–2025

Môn: Tiếng Anh

Ngày thi: 19/2/2025

________________________________________

📝 HƯỚNG DẪN CHẤM

________________________________________

PART I. LISTENING

Question 1

1. 077876345 

2. 20(th) Feb 

3. Akendale 

4. 3,450 

5. books 

6. (oil) paintings 

7. mirror 

8. drawer 

9. leg 

10. plates 

Question 2

1.

2.

3.

4.

5.

Question 3

1. cities 

2. bank 

3. skyscrapers 

4. stone (construction) 

5. recycled glass 

6. rainfall 

7. wooden 

8. soil 

9. movement 

10. guidelines 

________________________________________

PART II. PHONETICS

Question 1

1.

2.

3.

4.

5.

Question 2

1.

2.

3.

4.

5.

________________________________________

PART III. LEXICO-GRAMMAR

Question 1

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

11.

12.

13.

14.

15.

Question 2

1.

2.

3.

4.

5.

Question 3

1.

2.

3.

4.

5.

Question 4

1. historic 

2. architects 

3. destroyed 

4. irreparably 

5. residents 

6. habitable 

7. objections 

8. populated 

9. attractive 

10. achievement 

Question 5

Line 3: few → little

Line 5: and → whereas/while/but

Line 7: rises → raises

Line 10: establishing → established

Line 12: when → that

________________________________________

PART IV. READING

Question 1

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

Question 2

1.

2.

3.

4.

5.

6.

7.

8.

9.

10.

Question 3

1. ii 

2. vii 

3.

4. viii 

5. iv 

6. NO 

7. YES 

8. YES 

9. NOT GIVEN 

10. YES 

________________________________________

PART V. WRITING

Question 1

1. Exhausted as/though Mary was/might be, she agreed to join the activity. 

2. The less time my boss has, the better he works. 

3. Please make allowances for Jane’s poor typing because she’s only been learning for a month. 

4. They certainly lived (fully) up to our expectations. 

5. You have to strike a balance between logic and lateral thinking in this job. 

________________________________________

Question 2

Content (1.0 điểm)

Introduce graphs and striking features 

Summarise main features with data 

Make comparisons 

Language use (0.5 điểm)

Vocabulary variety 

Grammar accuracy 

Coherence & cohesion 

________________________________________

Question 3

Task achievement (1.0 điểm)

Address all requirements 

Develop ideas with explanation & examples 

Organization (0.5 điểm)

Clear introduction 

Body paragraphs 

Conclusion 

Language use (1.0 điểm)

Rich vocabulary & grammar 

Correct mechanics 

Coherence & cohesion