Mời quý thầy cô và các em học sinh lớp 12 tham khảo bộ Đề thi HSG Tiếng Anh 12 cấp tỉnh Hà Nam năm học 2024–2025 kèm đáp án chính thức của Sở GD&ĐT Hà Nam. Đề thi gồm 12 trang, thời gian làm bài 180 phút. Tải miễn phí file word (.docx/.pdf) tại bài viết.
A. Listening (30 điểm)
• Form completion: 10 câu – 10 điểm
• True/False: 5 câu – 10 điểm
• Note completion: 10 câu – 10 điểm
B. Lexico & Grammar (60 điểm)
• Multiple choice grammar/vocabulary/synonym/antonym: 20 câu – 20 điểm
• Error correction: 10 lỗi – 10 điểm
• Word formation: 10 câu – 10 điểm
• One-word completion: 10 câu – 10 điểm
• Phrasal verbs: 10 câu – 10 điểm
C. Reading (60 điểm)
• One-word cloze test: 10 câu – 20 điểm
• Multiple choice cloze test: 10 câu – 10 điểm
• Reading comprehension: 10 câu – 10 điểm
• Matching headings & summary completion: 10 câu – 10 điểm
• Cloze test grammar/reading: 5 câu – 10 điểm
D. Writing (50 điểm)
• Sentence transformation: 5 câu – 10 điểm
• Rewrite with given words: 5 câu – 10 điểm
• Essay writing: 1 bài – 30 điểm
Tải xuống đề thi chính thức & Đáp án
Để hỗ trợ tốt nhất cho quá trình ôn luyện của các bạn học sinh đội tuyển, Tài liệu diệu kỳ cung cấp link tải xuống hoàn toàn miễn phí trọn bộ đề thi và hướng dẫn chấm. Bản tài liệu bao gồm đáp án chuẩn của Sở GD&ĐT Hà Nam, giúp quý thầy cô thuận tiện trong việc chấm chữa và giải thích chi tiết cho học sinh.
Đáp án chuẩn của Sở GD&ĐT Hà Nam
UBND TỈNH HÀ NAM
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TIẾNG ANH
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 THPT CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2024 - 2025
Điểm toàn bài: 200 điểm, quy về thang điểm 20, không làm tròn.
________________________________________
SECTION A – LISTENING (30 points)
PART 1 (10 points)
(10 questions × 1 point = 10 points)
1. dan1068
2. Peacetown
3. photographers
4. 30
5. home
6. composition
7. Beautiful Sunset(s) / beautiful sunset(s)
8. timing
9. Animal Magic / animal magic
10. (some) movement
________________________________________
PART 2 (10 points)
(5 questions × 2 points = 10 points)
11. F
12. F
13. F
14. T
15. T
________________________________________
PART 3 (10 points)
(10 questions × 1 point = 10 points)
16. adaptable
17. cliffs
18. fast
19. specimens
20. brain size
21. dangers
22. blackbirds
23. threats
24. stress
25. communicate
________________________________________
SECTION B – LEXICO & GRAMMAR (60 points)
Part I. Choose the word, phrase or expression that best completes each sentence. (20 points)
(20 questions × 1 point = 20 points)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
A A C B C D D B C A
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
D B C B B A C C D D
________________________________________
Part II. The passage below contains 10 mistakes. IDENTIFY and CORRECT these ten mistakes. (10 points)
(10 questions × 1 point = 10 points)
No. Line Mistake Correction
1 2 wild wilderness
2 3 astonished astonishing
3 7 herd herds
4 8 which whose
5 9 outmaneuver outmaneuvering
6 9 its their
7 12 picture pictures
8 13 as like
9 14 at to
10 15 always never / not
________________________________________
Part III. Give the correct form of words in brackets. (10 points)
(10 questions × 1 point = 10 points)
1. preoccupied
2. unemployment
3. assimilated
4. immeasurably
5. linguistically
6. formulation
7. mispronounce
8. discriminatory
9. irrevocable
10. memorabilia
________________________________________
Part IV. Fill in the gap with ONE suitable word. (10 points)
(10 questions × 1 point = 10 points)
1. home
2. blood
3. advanced
4. by
5. fence
6. spitting
7. off
8. deaf
9. peg
10. collar
________________________________________
Part V. Choose one of the phrasal verbs from the list below. (10 points)
(10 questions × 1 point = 10 points)
1. are looking into
2. came in for / have come in for
3. go over
4. were taking up
5. strike up
6. run out of
7. drum up
8. paid out
9. bring down
10. cut out for
________________________________________
SECTION C – READING (60 points)
Part I. Read and complete the following passage with ONE suitable word. (20 points)
(10 questions × 2 points = 20 points)
1. in
2. hitting / grabbing / making
3. outbursts
4. what
5. lose
6. level
7. end
8. skipped
9. does
10. as
________________________________________
Part II. Read and choose the best word A, B, C or D. (10 points)
(10 questions × 1 point = 10 points)
1. B
2. B
3. C
4. A
5. A
6. C
7. D
8. B
9. D
10. C
________________________________________
Part III. Read the following passage and choose the best answer. (10 points)
(10 questions × 1 point = 10 points)
1. A
2. D
3. C
4. C
5. B
6. C
7. A
8. B
9. C
10. D
________________________________________
Part IV. Read the following passage and do the tasks that follow. (10 points)
(10 questions × 1 point = 10 points)
1. v
2. vii
3. ix
4. viii
5. iv
6. allelochemicals / chemicals / allelopathic chemicals
7. diversity
8. application
9. natural herbicides
10. bred into
________________________________________
Part V. Read and choose the best option A, B, C or D. (10 points)
(5 questions × 2 points = 10 points)
1. C
2. A
3. A
4. B
5. D
________________________________________
SECTION D – WRITING (50 points)
Part I. Finish each of the following sentences. (10 points)
(5 questions × 2 points = 10 points)
1. He wouldn't have been reimbursed (by the company) if he hadn’t taken legal advice / had he not taken legal advice.
2. High up on the hill stood a small figure, waving at us.
3. The more I listened to the music, the more my request for the composer increased.
4. No matter how experienced a driver you are / No matter how experienced you are in driving, driving at that speed is dangerous.
5. With a view to not disturbing the meeting, Steve left without saying goodbye.
________________________________________
Part II. Rewrite the following sentences without changing their meaning. (10 points)
(5 questions × 2 points = 10 points)
1. Do you cast light on how John made enough money to buy his new car?
2. John was traditionally brought up / was brought up traditionally, wasn’t he?
3. The performance failed to come / live up to his expectations.
The performance didn’t come / live up to his expectations.
4. I didn’t realize the extent to which she was influenced by her mother.
5. The little boy was so frightened that he could not own up to having broken the vase.
________________________________________
Part III. Essay Writing (30 points)
Topic
Artificial Intelligence applications have had huge impacts on education. Write an essay of 200–250 words about the advantages and disadvantages of these A.I applications in education.
________________________________________
Thang điểm chấm bài viết
1. Nội dung (12 điểm)
Mức độ Mô tả
3 điểm Trả lời ở mức tối thiểu yêu cầu của bài. Bài viết có câu chủ đề và các thành phần cơ bản. Viết được một số ý chính nhưng có chỗ diễn đạt không rõ, bị lặp ý, không liên quan, gây khó hiểu cho người đọc.
6 điểm Trả lời được cơ bản yêu cầu của bài. Bài viết có câu chủ đề. Các thành phần cơ bản đều được phát triển, đôi khi có chỗ phát triển chưa cân xứng. Viết được cơ bản đủ ý chính. Có một vài ý không liên quan, gây khó hiểu cho người đọc. Có đôi chỗ dẫn chứng còn chưa phù hợp.
9 điểm Trả lời khá đầy đủ yêu cầu của bài. Bài viết có câu chủ đề. Các thành phần cơ bản được phát triển tương đối kỹ, logic và cân xứng. Viết đủ ý chính, các ý có liên quan đến chủ đề. Dẫn chứng phù hợp, khá thuyết phục.
12 điểm Trả lời đầy đủ yêu cầu của bài. Bài viết có câu chủ đề. Các thành phần cơ bản được phát triển kỹ, logic, cân xứng. Đủ ý, các ý thống nhất, có liên quan chặt chẽ. Dẫn chứng hay và thuyết phục.
________________________________________
2. Tổ chức thông tin và tính liên kết (6 điểm)
Mức độ Mô tả
1 điểm Thông tin bị lặp và ảnh hưởng đến diễn đạt. Sắp xếp ý thiếu logic, thiếu tính liên kết. Ít sử dụng hoặc sử dụng lặp các phương tiện kết nối, hoặc sử dụng chưa chính xác.
2 điểm Thông tin còn bị lặp. Sắp xếp các ý có logic, có tính liên kết, mặc dù tính mạch lạc giữa các câu còn thấp hoặc máy móc. Sử dụng các phương tiện kết nối tuy còn đơn giản nhưng đúng nghĩa.
4 điểm Thông tin ít khi bị lặp. Sắp xếp ý logic, mạch lạc, dễ đọc, dễ hiểu. Sử dụng khá đa dạng và chính xác các phương tiện kết nối.
6 điểm Thông tin không bị lặp. Sắp xếp ý logic, mạch lạc cao. Bài viết có tổng thể hài hòa, trôi chảy, uyển chuyển, tự nhiên. Sử dụng đa dạng và chính xác các phương tiện kết nối.
________________________________________
3. Từ vựng (6 điểm)
Mức độ Mô tả
1 điểm Từ vựng liên quan đến chủ đề hạn chế, lặp hoặc không phù hợp. Dạng từ, chính tả còn viết sai, gây hiểu lầm hoặc khó chịu cho người đọc.
2 điểm Từ vựng tạm đủ để diễn đạt thông tin liên quan đến chủ đề. Một số chỗ dùng từ chưa phù hợp hoặc viết sai dạng từ. Còn mắc một số lỗi sai về dạng từ và chính tả gây khó khăn cho người đọc.
4 điểm Từ vựng đa dạng có liên quan đến chủ đề. Đôi chỗ còn mắc lỗi dùng từ chưa phù hợp hoặc sai dạng từ. Có sử dụng từ đồng nghĩa, trái nghĩa, kết hợp từ, thành ngữ... Ít lỗi sai về chính tả.
6 điểm Từ vựng phong phú liên quan đến chủ đề, diễn đạt tự nhiên. Dùng từ phù hợp, chính xác. Sử dụng đa dạng các từ đồng nghĩa, trái nghĩa, kết hợp từ, thành ngữ… Rất ít lỗi về dạng từ và chính tả.
________________________________________
4. Ngữ pháp (6 điểm)
Mức độ Mô tả
1 điểm Sử dụng cấu trúc câu đơn giản. Mắc nhiều lỗi sai về ngữ pháp và chấm câu, gây khó hiểu cho người đọc.
2 điểm Sử dụng các cấu trúc câu khác nhau. Có khá nhiều lỗi sai về ngữ pháp và chấm câu, đôi chỗ gây khó hiểu cho người đọc.
4 điểm Sử dụng đa dạng cấu trúc câu. Thi thoảng còn mắc lỗi về ngữ pháp và chấm câu, nhưng người đọc vẫn có thể hiểu.
6 điểm Sử dụng đa dạng, linh hoạt cấu trúc câu. Còn một vài lỗi nhỏ về ngữ pháp và chấm câu, người đọc vẫn thấy dễ hiểu.
________________________________________
THE END



