Đề HSG Tiếng Anh 9 cấp tỉnh Tuyên Quang 2025-2026 có đáp án

Đề HSG Anh 9 Thanh Hóa 2025-2026_page-0001

Trong bài viết này, bạn sẽ được cập nhật Đề HSG Tiếng Anh 9 cấp tỉnh Tuyên Quang 2025-2026 có đáp án chi tiết, kèm file nghe Audio Listening.

Ngày 1/3, Sở Giáo dục và Đào tạo Tuyên Quang tổ chức khai mạc Kỳ thi chọn học sinh giỏi (HSG) cấp tỉnh dành cho học sinh lớp 9 THCS và lớp 12 THPT năm học 2025–2026. Riêng khối lớp 9 THCS, kỳ thi thu hút 1.264 thí sinh tham gia, được bố trí tại 2 điểm thi gồm Trường THPT Tân Trào và Trường THCS Lê Lợi. Đây là kỳ thi quan trọng nhằm tuyển chọn những học sinh xuất sắc nhất của tỉnh trước khi bước vào các sân chơi lớn hơn.

TÓM TẮT NỘI DUNG

Toàn bộ cấu trúc đề HSG tỉnh lớp 9 Tuyên Quang 2025–2026

Đề HSG Tiếng Anh 9 cấp tỉnh Tuyên Quang 2025-2026

Đề thi HSG cấp tỉnh lớp 9 THCS Tuyên Quang 2025–2026 – 150 phút – 10 trang – 4 phần – 90 câu

A. Listening (5.0 điểm)

• Part 1: Note completion – 10 câu – 2.0 điểm

• Part 2: True/False – 5 câu – 1.0 điểm

• Part 3: Multiple choice – 5 câu – 1.0 điểm

• Part 4: Summary completion – 5 câu – 1.0 điểm

B. Lexico-Grammar (4.0 điểm)

• Part 1: Grammar & Vocabulary MCQ – 17 câu – 1.7 điểm

• Part 2: Sentence arrangement – 3 câu – 0.3 điểm

• Part 3: Word formation – 5 câu – 1.0 điểm

• Part 4: Error correction – 5 câu – 1.0 điểm

C. Reading Comprehension (6.0 điểm)

• Part 1: Cloze test – 10 câu – 1.0 điểm

• Part 2: Gap fill (1 word) – 5 câu – 1.0 điểm

• Part 3: Reading MCQ – 10 câu – 2.0 điểm

• Part 4: Matching people & statements – 10 câu – 2.0 điểm

D. Writing (5.0 điểm)

• Part 1: Formal email complaint – 1 bài – 2.0 điểm

• Part 2: Paragraph writing (young idols) – 1 bài – 3.0 điểm

Nếu bạn đang luyện thi học sinh giỏi lớp 9 môn Anh, đây chắc chắn là bộ tài liệu rất đáng tải về để luyện đề, bấm giờ và nâng trình nhanh chóng.

Đáp án

1. park

2. blue

3. reference

4. story

5. rain

6. snack

7. medication

8. helmet

9. tent

10. 199

11. T

12. T

13. F

14. F

15. T

16. A

17. B

18. C

19. B

20. B

21. railroads

22. black slaves

23. fur trader

24. cattle dealer

25. wildest town

26. A

27. B

28. D

29. A

30. C

31. A

32. D

33. B

34. C

35. D

36. A

37. C

38. C

39. B

40. B

41. D

42. D

43. A

44. D

45. C

46. outspoken

47. passers-by

48. malnourished

49. enthusiasm

50. victimized

51. home → house

52. them → those

53. availably → available

54. last → late

55. stresses → stressed

56. A

57. D

58. B

59. D

60. C

61. A

62. C

63. D

64. B

65. C

66. live / lead

67. over

68. trapped

69. what

70. rid

71. A

72. C

73. B

74. D

75. A

76. D

77. B

78. A

79. B

80. C

81. A

82. B

83. C

84. D

85. B

86. A

87. C

88. E

89. B

90. E