Bạn đang tìm một đề thi HSG Tiếng Anh 8 chất lượng để luyện tập trước kỳ thi học sinh giỏi? Bộ đề dưới đây chắc chắn sẽ rất hữu ích cho quá trình ôn luyện của bạn. Trong bài viết này, mình chia sẻ miễn phí đề thi học sinh giỏi Tiếng Anh lớp 8 cấp xã Thọ Xuân, Thanh Hóa năm học 2025–2026 kèm đáp án chi tiết và file nghe phần Listening để các bạn dễ dàng tự học tại nhà 🌟
Thời gian làm bài: 150 phút
Đề gồm: 06 trang – 05 phần – 90 câu
A. Listening (15 điểm)
• Part 1: Listen and complete the form – 5 câu – 5 điểm
• Part 2: True/False – 5 câu – 5 điểm
• Part 3: Multiple Choice – 5 câu – 5 điểm
B. Phonetics (5 điểm)
• Pronunciation – 3 câu – 3 điểm
• Stress pattern – 2 câu – 2 điểm
C. Language (30 điểm)
• Multiple Choice Grammar & Vocabulary – 10 câu – 10 điểm
• Verb Forms – 8 câu – 8 điểm
• Word Formation – 7 câu – 7 điểm
• Error Correction – 5 câu – 5 điểm
D. Reading (30 điểm)
• Cloze Test (One suitable word) – 10 câu – 10 điểm
• Multiple Choice Cloze Test – 10 câu – 10 điểm
• Reading Comprehension – 10 câu – 10 điểm
E. Writing (20 điểm)
• Sentence Transformation – 5 câu – 5 điểm
• Rewrite using given words – 5 câu – 5 điểm
• Paragraph Writing (150–170 words) – 1 bài – 10 điểm
Link tải file Word đề thi + đáp án + transcript
Đề thi đã sẵn sàng, đáp án đầy đủ, transcript cũng đã được chuẩn bị. Phần còn lại phụ thuộc vào sự nỗ lực và tinh thần ôn luyện của bạn. Tài liệu diệu kỳ mong rằng Đề HSG Anh 9 Thanh Hóa 2025–2026 không chỉ là tài liệu luyện thi hữu ích, mà còn tiếp thêm hứng thú cho quá trình học tập mỗi ngày.
Đáp án chính thức
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HSG TIẾNG ANH 8 CẤP XÃ NĂM HỌC 2025–2026
Môn: Tiếng Anh 8
Thời gian làm bài: 150 phút
________________________________________
SECTION A. LISTENING
Part I (Questions 1–5)
1. Reade
2. JDA 2151623
3. one
4. 1201
5. suitcases
Part II (Questions 6–10)
6. F
7. T
8. F
9. T
10. T
Part III (Questions 11–15)
11. C
12. B
13. A
14. A
15. A
________________________________________
SECTION B. PHONETICS
Question I (16–18)
16. D
17. A
18. A
Question II (19–20)
19. B
20. D
________________________________________
SECTION C. VOCABULARY AND GRAMMAR
Question I (21–30)
21. B
22. A
23. D
24. C
25. A
26. B
27. D
28. D
29. C
30. D
Question II (31–38)
31. helping
32. should come
33. will be interviewing
34. have known
35. hadn’t done
36. (should) be canceled
37. Having been bitten
38. needn’t have watered
Question III (39–45)
39. socializing / socialising
40. differentiate
41. offerings
42. incalculable
43. unimaginably
44. commemorates
45. longevity
Question IV (46–50)
Question Mistake Correction
46 to be chosen to choose
47 other different
48 accurate accurately
49 to advise advising
50 about of
________________________________________
SECTION D. READING
Question I (51–60)
51. for
52. lead
53. is
54. some
55. person
56. how
57. it
58. as
59. first
60. the
Question II (61–70)
61. C
62. B
63. B
64. A
65. A
66. D
67. D
68. C
69. B
70. C
Question III (71–80)
71. A
72. C
73. A
74. C
75. A
76. B
77. D
78. D
79. B
80. B
________________________________________
SECTION E. WRITING
Question I (81–85)
81. He criticized me for leaving / having left the meeting early.
82. No sooner had he drunk a glass of wine than his mood began to improve.
83. His father is believed to have died in a car accident.
84. Come rain or shine, you can do jogging anytime.
85. It was such an expensive training course that I couldn’t afford it.
Question II (86–90)
86. Being able to speak five languages fluently is what Ann prides herself on.
87. In spite of being innocent / not being guilty, he was executed.
88. Under no circumstances would he leave the house without locking the door.
89. Don’t breathe a word of / about it to my mother.
90. She couldn’t make head or tail of what the teacher was explaining in class.
________________________________________
Question III. Paragraph Writing (10 points)
Marking Scheme
1. Format (2 pts)
The paragraph must include:
• A topic sentence
• Supporting ideas
• A concluding sentence
2. Content (5 pts)
• Ideas presented clearly and logically
• Good coherence and cohesion
• Suitable style and clarity
3. Language (3 pts)
• Varied vocabulary
• Good control of grammar structures
• Correct punctuation and spelling
________________________________________
HƯỚNG DẪN CHẤM
• Tổng điểm toàn bài: 100 điểm
• Thang điểm: 20
Điểm bài thi = Tổng số điểm các câu làm đúng ÷ 5



