Đề Chuyên Anh Tây Ninh 2026-2027 & đáp án chính thức

Đề HSG Anh 9 Thanh Hóa 2025-2026_page-0001

Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 Tây Ninh năm học 2026–2027 diễn ra ngày 02–03/6/2026 với khoảng 35.800 thí sinh dự thi tại 65 hội đồng thi và hơn 1.500 phòng thi. Năm nay, tỉnh tuyển 720 chỉ tiêu lớp chuyên tại THPT Chuyên Hoàng Lê Kha và THPT Chuyên Trần Văn Giàu. Trong bài viết này, Tài liệu diệu kỳ gửi tới bạn đọc Đề Chuyên Anh Tây Ninh 2026-2027 và đáp án chính thức, kèm file Word, audio và transcript để thuận tiện ôn luyện.

Cấu trúc đề thi Tiếng Anh chuyên vào lớp 10 Tây Ninh 2026–2027

Đề Chuyên Anh Tây Ninh 2026-2027_page-0001

•  🎧 Listening (2.0 điểm) 

o  True/False (0.5đ) 

o  Multiple Choice (0.5đ) 

o  Note Completion (1.0đ) 

•  📝 Use of English (2.5 điểm) 

o  Grammar & Vocabulary MCQs (1.0đ) 

o  Error Correction (0.5đ) 

o  Word Formation (1.0đ) 

•  📖 Reading (3.0 điểm) 

o  Cloze Test (0.8đ) 

o  Open Cloze (0.8đ) 

o  Reading Comprehension (0.6đ) 

o  Multiple Matching (0.8đ) 

•  ✍️ Writing (2.5 điểm) 

o  Sentence Transformation (1.0đ) 

o  Essay ~250 words (1.5đ) 

Kỳ thi rồi sẽ khép lại, nhưng những nỗ lực của các em sẽ còn được đền đáp. Chúc các sĩ tử Tây Ninh gặt hái kết quả xứng đáng và tiếp tục viết nên những trang tuổi trẻ thật rực rỡ tại ngôi trường mơ ước.

Đáp án chính thức

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2026 – 2027

ĐÁP ÁN, THANG ĐIỂM

Môn thi: TIẾNG ANH (chuyên)

(Đáp án, thang điểm gồm: 2 trang)

________________________________________

I. LISTENING (2/10 MS)

Mỗi câu đúng: 0.1 điểm

Part 1 (0.5/10)

Câu Đáp án

1 F / FALSE

2 T / TRUE

3 F / FALSE

4 F / FALSE

5 T / TRUE

Part 2 (0.5/10)

Câu Đáp án

6 B

7 C

8 C

9 A

10 B

Part 3 (1/10)

Câu Đáp án

11 a million

12 a quarter

13 chopping boards

14 thickest

15 meat thermometer

16 surface bacteria

17 dense texture

18 safety guidelines

19 cold spots

20 cooked

Lưu ý: Từ điền chính xác mới được 0.1 điểm.

________________________________________

II. USE OF ENGLISH (2.5/10 MS)

Part 1 (1/10)

Gồm 10 câu – Mỗi câu đúng 0.1 điểm

Câu Đáp án

21 B

22 A

23 C

24 B

25 A

26 C

27 D

28 D

29 A

30 A

________________________________________

Part 2 (0.5/10)

Gồm 5 câu

Mỗi câu đúng 0.1 điểm.

(Gạch dưới đúng và sửa đúng thì được 0.1; gạch dưới đúng mà sửa sai thì không cho điểm câu đó. Nếu quên gạch dưới mà viết đúng từ sai và sửa lại đúng thì cho 0.1 điểm.)

Đoạn văn

Artificial intelligence is becoming an increasing important part of modern society. It is used in many sectors such as healthcare, education, finance, and transportation to improve efficiency and reduce human errors. In hospitals, AI systems can analyze patients’ data more faster than human doctors, helping them to make accurate diagnosis and treatment decisions. In education, AI tools allow teachers to personalize learning materials based on each student’s needs and abilities. However, the rapid development of AI also raise several concerns among experts. Many people believe that too much reliance on machines may result for a decline in human critical thinking skills. Others argue that governments should take action to ensure AI is used in a responsible way and its benefits are distributed more fairly across society. Despite these challenges, AI continues to transform the way people live and work around the world.

Đáp án

Câu Sửa lỗi

31 increasing → increasingly

32 errors → error

33 more faster → (much / far / a lot) faster

34 diagnosis → diagnoses

35 raise → raises

36 for → in

________________________________________

Part 3 (1/10)

Gồm 10 câu – Mỗi câu đúng 0.1 điểm

Câu Đáp án

36 unputdownable

37 accompany

38 inaccessible

39 explanations

40 mystified

41 prolong

42 heartfelt / heartbreaking

43 maintenance

44 discourteous

45 literature

Lưu ý: Từ điền phải hoàn toàn chính xác theo hướng dẫn chấm mới được 0.1 điểm, ngược lại sẽ không có điểm câu đó.

________________________________________

III. READING (3/10 MS)

Part 1

Gồm 8 câu – Mỗi câu đúng 0.1 điểm.

Part 2

Gồm 8 câu – Mỗi câu đúng 0.1 điểm.

Part 3

Gồm 6 câu – Mỗi câu đúng 0.1 điểm.

Part 4

Gồm 8 câu – Mỗi câu đúng 0.1 điểm.

________________________________________

IV. WRITING (2.5/10 MS)

Part 1

Gồm 10 câu

Mỗi câu đúng 0.1 điểm.

(Nếu sai bất kỳ lỗi nào trong câu thì không cho điểm.)

Câu Đáp án

76 …………..matter how hard Watson worked.……………

77 ……..was rumo(u)red to have accepted…………………….

78 ……………….view to losing (his)………….…………...

79 ………..had I started to speak/speaking when……………

80 ……which turned out to be a bad ………..……………….

81 ……….so fast a runner that……………………..………..

82 ………burned/t the midnight oil (to study) for……………

83 …………………..is fraught with many………………….

84 ………success underscored (the value of)………………..

85 …………………..the conversation petered out…………….

________________________________________

Part 2 (1.5/10)

Lưu ý: Phần viết giám khảo chấm đúng như yêu cầu, không được mở rộng hay chia nhỏ thang điểm.

Thang điểm chấm bài viết

Tiêu chí Nội dung đánh giá Điểm tối đa

1. Mở bài 0.2

Có phần mở bài 0.1

Câu dẫn vào chủ đề mạch lạc, nêu ra quan điểm 0.1

2. Thân bài 0.6

Phát triển ý có trình tự logic và có ít nhất 2 ý chính 0.4

(Nếu chỉ có 1 ý đầy đủ chấm 0.2)

Có dẫn chứng, ví dụ,… để bảo vệ ý kiến của mình, thuyết phục người đọc 0.2

3. Kết luận 0.2

Có phần kết luận 0.1

Tóm tắt ý chính của bài văn, khẳng định lại quan điểm của người viết, hoặc đưa ra 1 gợi ý, một quan điểm hay 1 dự đoán, có paraphrase lại ý chính 0.1

4. Sử dụng ngôn từ 0.3

Sử dụng ngôn từ đúng văn phong và đúng thể loại bài viết, không lặp từ quá 5 lần, từ phong phú 0.1

Sử dụng từ nối để nối các ý (ít nhất 5 từ nối, nếu ít hơn sẽ trừ điểm phần này) 0.1

Độ dài 220–280 từ; nếu viết dưới 150 từ thì trừ 0.1. (Nếu viết dưới 100 từ thì không chấm tiêu chí 4, 5) 0.1

5. Ngữ pháp, dấu câu, chính tả 0.2

Đúng chính tả: Nếu lỗi chính tả gây hiểu nhầm/sai lệch ý trên 3 từ sẽ không tính điểm phần này. (Cùng 1 lỗi chính tả mà lặp lại chỉ tính 1 lỗi) 0.1

Sử dụng đúng ngữ pháp, dấu câu. (Nếu sai từ 5 lỗi đến 10 lỗi trừ 0.1; hơn 10 lỗi sẽ không tính điểm phần này) 0.1

Tổng 1.5

________________________________________

-------- HẾT --------