Kỳ thi vào lớp 10 Trường THPT Chuyên – Trường Đại học Vinh năm học 2026–2027 thu hút sự quan tâm của đông đảo thí sinh. Năm nay, trường tuyển 245 chỉ tiêu. Thí sinh thi vòng I các môn Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh và thi môn chuyên ở vòng II. Đề Chuyên Anh ĐH Vinh 2026-2027 có file nghe, thời gian làm bài 150 phút.
A. Listening (50 điểm)
• Part 1: Trắc nghiệm – 8 câu – 16 điểm
• Part 2: Trắc nghiệm – 7 câu – 14 điểm
• Part 3: Điền từ – 10 câu – 20 điểm
B. Vocabulary and Grammar (40 điểm)
• Part 1: Trắc nghiệm – 20 câu – 20 điểm
• Part 2: Sửa lỗi sai – 10 câu – 10 điểm
• Part 3: Word Formation – 10 câu – 10 điểm
C. Reading (60 điểm)
• Part 1: Đọc hiểu trắc nghiệm – 10 câu – 10 điểm
• Part 2: Đọc hiểu tổng hợp – 13 câu – 20 điểm
• Part 3: Điền từ – 10 câu – 10 điểm
• Part 4: Nối câu – 7 câu – 20 điểm
D. Writing (50 điểm)
• Part 1: Viết lại câu – 10 câu – 20 điểm
• Part 2: Viết essay – 1 bài – 30 điểm
Dưới đây là đáp án chính thức Đề Chuyên Anh ĐH Vinh 2026–2027 để thí sinh tham khảo và đối chiếu kết quả bài làm. File đề thi và file nghe cũng được tổng hợp để học sinh thuận tiện xem lại nội dung đề và tự đánh giá kết quả. Chúc các thí sinh đạt kết quả cao trong kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 và sớm trở thành học sinh của Trường THPT Chuyên – Trường Đại học Vinh!
Đáp án chính thức
SECTION A. LISTENING – 50 điểm
Part 1.
1. A | 2. B | 3. B | 4. C | 5. C | 6. B | 7. A | 8. B
Part 2.
9. C | 10. B | 11. A | 12. B | 13. C | 14. A | 15. A
Part 3.
16. tattered looking
17. tedious
18. Internet searching
19. masking
20. ins and outs
21. headaches
22. bare essentials
23. partner in crime
24. heated
25. letting go of
SECTION B. VOCABULARY AND GRAMMAR – 40 điểm
Part 1.
1. B | 2. B | 3. A | 4. C | 5. A | 6. B | 7. A | 8. C | 9. D | 10. A
2. D | 12. A | 13. B | 14. A | 15. C | 16. B | 17. C | 18. A | 19. D | 20. A
Part 2. Tìm và sửa lỗi sai
Câu Dòng Lỗi sai Sửa
21 1 has cracked cracked
22 3 then than
23 5 fine finest
24 7 deciphering to decipher
25 7 arrogantly arrogant
26 8 puts sets
27 11 Nevertheless Although/Though
28 12 expected unexpected
29 13 a an
30 14 thought-provoked thought-provoking
Part 3. Word Formation
31. belittle
32. activated
33. withdraw
34. anti-aging
35. dietician
36. multinational
37. lawmakers
38. mind-blowing
39. newsworthy
40. apparently
SECTION C. READING – 60 điểm
Part 1.
1. C | 2. C | 3. B | 4. B | 5. A | 6. A | 7. B | 8. A | 9. B | 10. D
Part 2.
11. NOT GIVEN
12. YES
13. NO
14. NO
15. YES
16. easiest and cheapest
17. recurring errors
18. (the) necessary investments
19. E | 20. D | 21. B | 22. A | 23. C
Part 3.
24. poor/developing/underdeveloped
25. between
26. distance
27. even
28. by
29. and
30. be/become/get
31. which
32. remote
33. when/as
Part 4.
34. H | 35. D | 36. E | 37. G | 38. C | 39. B | 40. F
SECTION D. WRITING – 50 điểm
Part 1. Sentence Transformation
1. Not only does studying a second language improve cognitive flexibility but it also opens doors to understanding diverse educational systems.
2. If I were the female employee, I would return home no later than 11 o’clock.
3. You are under no obligation/not obliged/not required to finish the presentation outline before Saturday.
4. It was the coach’s smart tactics that led Vietnam’s national football team to victory in the last SEA Games.
5. Most modern companies insist on people with good intercultural communication skills being employed.
6. Anyone caught dropping litter is fined on the spot in Singapore.
7. The investors should have viewed what happened in a positive light.
8. I don’t know what prompted Fred to make so extraordinary a decision.
9. My close friend took/quoted my words/what I said out of context and I was quite upset about it.
10. Minh overcame all (the) obstacles to become a politician.
Part 2. Essay Writing
Thí sinh viết bài luận ít nhất 250 từ về chủ đề chi phí chăm sóc sức khỏe: chính phủ nên chi trả chi phí y tế hay mỗi cá nhân nên tự chịu trách nhiệm thanh toán? Bài viết cần trình bày cả hai quan điểm và đưa ra ý kiến cá nhân rõ ràng.
Tiêu chí chấm gồm 4 phần:
• Task Response: Tối đa 7,5 điểm – Đánh giá khả năng phân tích hai quan điểm, đưa ra lập trường cá nhân và phát triển luận điểm.
• Coherence & Cohesion: Tối đa 7,5 điểm – Đánh giá bố cục, tính mạch lạc, liên kết giữa các ý và đoạn văn.
• Lexical Resource: Tối đa 7,5 điểm – Đánh giá vốn từ, khả năng paraphrase, từ vựng học thuật và cách sử dụng collocations.
• Grammatical Range & Accuracy: Tối đa 7,5 điểm – Đánh giá sự đa dạng, linh hoạt và chính xác của cấu trúc ngữ pháp.


