Đề Chuyên Anh Bình Dương 2025-2026 có đáp án (Miễn phí)

Đề Chuyên Anh Bình Dương 2025-2026

Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2025–2026 tại Bình Dương diễn ra từ ngày 28–29/5/2025 đối với các trường THPT công lập không chuyên và từ ngày 30–31/5/2025 dành cho hệ chuyên. Toàn tỉnh có hơn 21.000 thí sinh tham dự tại 47 hội đồng coi thi. Dưới đây là đề thi Chuyên Anh, THPT Chuyên Hùng Vương, Bình Dương 2025 có đáp án miễn phí.

Đề Tuyển Sinh Vào 10 THPT Chuyên Tiếng Anh 2025–2026 Bình Dương

150 phút – 10 trang – 5 phần – 140 câu

I. Listening

• Multiple Choice: 5 câu 

• Note Completion: 20 câu 

II. Reading

• Cloze Test: 10 câu 

• Sentence/Paragraph Matching: 10 câu 

• Reading Comprehension: 10 câu 

• Summary + Heading Matching: 10 câu 

• Open Cloze: 10 câu 

III. Communication

• Dialogue Completion: 5 câu 

IV. Grammar & Vocabulary

• Grammar/Vocabulary MCQ: 35 câu 

• Error Correction: 5 câu 

• Word Formation: 10 câu 

• Sentence Transformation: 5 câu 

V. Writing

• Sentence Rewriting: 10 câu 

• Essay (200–250 words): 1 bài

Tải miễn phí tài liệu

📥 Tải đề thi kèm đáp án

Đừng quên lưu lại tài liệu để luyện tập thêm và theo dõi các đề thi Chuyên mới nhất được cập nhật mỗi ngày tại website.

Đáp án

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH DƯƠNG

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

TRUNG HỌC PHỔ THÔNG CHUYÊN

NĂM HỌC 2025-2026

Môn thi: Tiếng Anh

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề



I. LISTENING (50 points)

II. READING (50 points)

26. A

27. C

28. A

29. B

30. B

31. D

32. C

33. A

34. D

35. D

36. B

37. K

38. E

39. D

40. H

41. J

42. C

43. L

44. I

45. F

46. B

47. A

48. C

49. B

50. C

51. A

52. B

53. C

54. B

55. B

56. independent creators

57. diversity

58. worldwide success

59. shallow content

60. navigation

61. C

62. H

63. A

64. F

65. D

66. mistake

67. Instead

68. plastic

69. soft

70. moves

71. controlling

72. commands

73. still

74. other

75. power

III. COMMUNICATION (5 points)

76. C

77. A

78. G

79. D

80. F

IV. GRAMMAR AND VOCABULARY (55 points)

81. B

82. A

83. C

84. B

85. B

86. B

87. D

88. D

89. C

90. A

91. B

92. C

93. A

94. A

95. C

96. D

97. B

98. C

99. A

100. B

101. D

102. B

103. D

104. A

105. A

106. D

107. B

108. A

109. B

110. D

111. C

112. D

113. C

114. A

115. C

116. Line 3: scared  scary

117. Line 6: escaping  escape 

118. Line 6: if  whether

119. Line 9: to draw  drawing

120. Line 11: reach to  reach

121. leadership

122. foundations

123. recognition

124. applicants

125. eligibility

126. attainable

127. top-ranked

128. committed

129. underrepresented

130. enabling

131. had been rumored that

132. adapt less quickly/are less adaptable

133. the driver against driving

134. chance of her being chosen/chance (that) she will be chosen

135. give priority to

136. due to the fact

137. ineffective in reducing

138. us in charge of

139. ought you to lend money

140. a bit under the weather