Bài viết được cập nhật bởi Tài liệu diệu kỳ – tổng hợp đầy đủ đề thi học sinh giỏi Tiếng Anh 12 cấp tỉnh Quảng Ninh năm học 2025-2026, kèm đáp án chính thức, file nghe (audio) và transcript cho phần Listening.
Sở GD&ĐT Quảng Ninh đã công bố lịch thi học sinh giỏi chính thức như sau:
• Thi chọn HSG cấp tỉnh THPT: 04/12/2025
• Thi chọn HSG cấp tỉnh THCS: 22/01/2026
• Thi lập đội tuyển dự thi HSG Quốc gia: 11–12/09/2025
Tổng quan đề HSG Tiếng Anh 12 Quảng Ninh 2025: Listening – Grammar – Reading – Writing
Đề HSG Tiếng Anh THPT Quảng Ninh 2025 – 180 phút – 14 trang – 4 phần – ~110 câu
________________________________________
A. Listening (5.0 điểm)
• Part 1 (True/False): 5 câu – 1.0 điểm
• Part 2 (Short Answer): 5 câu – 1.0 điểm
• Part 3 (MCQ): 5 câu – 1.0 điểm
• Part 4 (Note Completion): 10 câu – 2.0 điểm
________________________________________
B. Lexico-Grammar (3.0 điểm)
• Part 1 (MCQ – từ vựng/ngữ pháp): 10 câu – 1.0 điểm
• Part 2 (Preposition/Particle): 5 câu – 0.5 điểm
• Part 3 (Error Identification): 5 câu – 0.5 điểm
• Part 4 (Word Formation): 10 câu – 1.0 điểm
________________________________________
C. Reading (6.0 điểm)
• Part 1 (Gap-fill – 1 từ): 6 câu – 0.9 điểm
• Part 2 (MCQ Cloze test): 8 câu – 1.2 điểm
• Part 3 (Reading comprehension MCQ): 10 câu – 1.5 điểm
• Part 4 (Matching – multiple texts): 8 câu – 1.2 điểm
• Part 5 (Headings + Note completion):
• Headings: 5 câu
• Note completion: 3 câu
________________________________________
D. Writing (6.0 điểm)
• Part 1 (Summary ~90 words): 1 bài – 1.0 điểm
• Part 2 (Report – biểu đồ): 1 bài (~150 words) – 2.0 điểm
• Part 3 (Essay): 1 bài (~250 words) – 3.0 điểm
Đáp án chính thức
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG NINH
HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH THPT NĂM 2025
Môn: Tiếng Anh – Ngày thi: 04/12/2025
(Hướng dẫn này có 03 trang)
________________________________________
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
1. Giám khảo chấm đúng theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo.
2. Nếu thí sinh có cách trả lời khác đáp án nhưng đúng thì vẫn chấm điểm theo biểu điểm.
3. Không quy tròn điểm thành phần và điểm bài thi.
________________________________________
B. BẢNG PHÂN BỐ ĐIỂM
• Listening: 25 câu (5+5+5+10) → 5,0 điểm
• Lexico-Grammar: 30 câu (10+5+5+10) → 3,0 điểm
• Reading: 40 câu (6+8+10+8+8) → 6,0 điểm
• Writing: 3 câu (1+1+1) → 6,0 điểm
Tổng: 98 câu → 20,0 điểm
________________________________________
I. LISTENING (5,0 điểm)
Part 1 (1,0 điểm | 0,2/câu)
1. T
2. F
3. T
4. T
5. T
Part 2 (1,0 điểm | 0,2/câu)
1. May 21(st) / 21(st) May / 21st of May / 5/21 / 21/5
2. contents, references, bibliography
3. (a/the) personal tutor
4. (a) basic bibliography
5. (doing) / (some) extra research
Part 3 (1,0 điểm | 0,2/câu)
1. D
2. B
3. C
4. B
5. C
Part 4 (2,0 điểm | 0,2/câu)
1. high-rise residential complex
2. missing
3. eight blocks / 8 blocks
4. evacuated to shelters
5. death toll
6. 2,000 flats / 2.000 flats / 2000 flats / two thousand flats
7. (bamboo) scaffolding
8. on fire
9. more than 700
10. dedicated and gallant
________________________________________
II. LEXICO-GRAMMAR (3,0 điểm)
Part 1 (1,0 điểm | 0,1/câu)
1. D
2. B
3. A
4. C
5. B
6. D
7. A
8. B
9. A
10. B
Part 2 (0,5 điểm | 0,1/câu)
1. of
2. to
3. of
4. on / upon
5. out
Part 3 (0,5 điểm | 0,1/câu)
1. B
2. C
3. D
4. C
5. C
Part 4 (1,0 điểm | 0,1/câu)
1. withdrawal
2. lengthened
3. exemplary
4. unqualified
5. randomize
6. superintendent(s)
7. all-embracing
8. self-adjusting
9. impressionistic
10. painstakingly
________________________________________
III. READING (6,0 điểm)
Part 1 (0,9 điểm | 0,15/câu)
1. had
2. on / upon / across
3. but / although / though
4. another
5. not
6. work
Part 2 (1,2 điểm | 0,15/câu)
1. A
2. B
3. D
4. A
5. B
6. C
7. B
8. D
Part 3 (1,5 điểm | 0,15/câu)
1. D
2. B
3. A
4. A
5. C
6. C
7. A
8. B
9. B
10. C
Part 4 (1,2 điểm | 0,15/câu)
1. D
2. E
3. A
4. D
5. B
6. C
7. C
8. B
Part 5 (1,2 điểm | 0,15/câu)
1. vii
2. ix
3. x
4. i
5. xi
6. defects
7. much higher
8. the satellite
________________________________________
IV. WRITING (6,0 điểm)
Part 1 (1,0 điểm)
• Viết đoạn văn tóm tắt đúng cấu trúc → 0,2
• Topic sentence:
Individuals take in information through various means, and recognizing these differences can improve how effectively they study. → 0,2
• Supporting ideas → 0,3
o Visual learners → diagrams, videos
o Auditory learners → listening, interaction
o Verbal-linguistic → reading, writing, note-taking
o Kinesthetic → movement, hands-on
o Kết hợp nhiều phương pháp hiệu quả hơn
• Diễn đạt (paraphrase, cấu trúc đa dạng) → 0,3
________________________________________
Part 2 (2,0 điểm)
• Introduction → 0,2
• Overview → 0,3
• Details (không có ý kiến cá nhân) → 1,0
• Language (từ vựng, ngữ pháp, ~150 từ) → 0,5
________________________________________
Part 3 (3,0 điểm)
1. Content (0,8)
• Đủ ý, có ví dụ, giải thích
2. Organization (0,8)
• Mở bài (thesis rõ)
• Thân bài (logic, có topic sentence)
• Kết luận (tổng kết + quan điểm)
3. Language use (0,8)
• Từ vựng phong phú
• Ngữ pháp tốt
• Diễn đạt rõ ràng
4. Punctuation & Spelling (0,4)
• Không lỗi chính tả, dấu câu
5. Formal Requirement (0,2)
• ~250 từ
Total: 3,0 điểm
________________________________________
Markers should discuss the suggested answers and the marking scale thoroughly before marking the papers. Thank you for your cooperation.
________________________________________
---- THE END ----



