Tất tần tật về phím tắt máy tính WORD, EXCEL, OUTLOOK...
Sử dụng các phím tắt khi làm việc với máy tính có thể tăng năng suất làm việc của bạn lên đáng kể, theo một nghiên cứu của Andrew Cohen, việc thay thế các tác vụ bằng phím tắt khi làm việc có thể giúp tiết kiệm đến 8 ngày làm việc trong một năm. Tuy nhiên, để thành thạo sử dụng các phím tắt đòi hỏi việc đầu tư thời gian và sử dụng nó thường xuyên. Dưới đây là bảng tổng hợp tất cả các phím tắt thông dụng nhất cho mọi đối tượng, nhất là những người đang làm việc văn phòng.
Thứ sáu, ngày 17/06/2022 01:32 GMT+7
Từ khóa:# Phím tắt trong Excel# Phím tắt trong Word# Phím tắt máy tính#Shortcuts
Phím tắt cơ bản - BASIC SHORTCUT KEYS
Phím tắt |
Chức năng |
Alt + F |
Mở trình quản tệp chương trình hiện tại |
Alt + E |
Các lựa chọn chỉnh sửa chương trình hiện tại |
F1 |
Trợ giúp (tất cả các chương trình) |
Ctrl + A |
Chọn tất cả văn bản |
Ctrl + X |
Cắt đối tượng được chọn |
Shift + Del |
Cắt đối tượng được chọn |
Ctrl + C |
Sao chép đối tượng được chọn |
Ctrl + Ins |
Sao chép đối tượng được chọn |
Ctrl + V |
Dán |
Shift + Ins |
Dán |
Home |
Chuyển đến đầu dòng hiện tại |
Ctrl + Home |
Chuyển đến đầu trang làm việc |
End |
Chuyển đến cuối dòng hiện tại |
Ctrl + End |
Chuyển đến cuối trang làm việc |
Ctrl + [Left Arrow ] |
Dịch chuyển (một từ) về phía trái |
Ctrl + [Right Arrow ] |
Dịch chuyển (một từ) về phía phải |
Phím tắt với máy tính hệ điều hành MICROSOFT® WINDOWS® - MICROSOFT® WINDOWS® SHORTCUT KEYS
Phím tắt |
Chức năng |
Alt + Tab |
Mở cửa sổ chuyển đổi giữa các ứng dụng đang được mở |
Alt + Shift + Tab |
Chuyển đổi giữa các ứng dụng đang được mở tiến về sau |
Alt + Print Screen |
Chụp màn hình cửa sổ hiện tại |
Ctrl + Alt + Del |
Reboot/Mở cửa số Windows task manager |
Ctrl + Esc |
Hiển thị cửa sổ Start |
Alt + Esc |
Chuyển đổi giữa các ứng dụng trên thanh tác vụ (taskbar) |
F2 |
Đổi tên đối tượng được chọn |
F3 |
Tìm kiếm trong bàn làm việc (desktop) |
F4 |
Mở thanh địa chỉ file |
F5 |
Tải lại nội dung |
Alt + F4 |
Đóng chương trình đang mở |
Ctrl + F4 |
Đóng cửa sổ đang mở trong chương trình |
Ctrl + Plus Key (dấu +) |
Tự động điều chỉnh chiều rộng tất cả các cột trong Windows Explorer |
Alt + Enter |
Mở cửa sổ Properties của đối tượng được chọn |
Shift + F10 |
Thực hiện click chuột phải vào đối tượng được chọn |
Shift + Del |
Xóa vĩnh viễn file/chương trình |
Holding Shift trong khi Bootup |
Boot ở chế độ safe mode/thoát ra các file hệ thống |
Holding Shift trong khi Bootup |
Ngăn chạy CD khi thêm mới ổ đĩa |
Phím tắt với phím WINKEY - WINKEY SHORTCUTS
Phím tắt |
Chức năng |
Winkey + D |
Hiển thị bàn làm việc lên trên tất cả các cửa sổ khác |
Winkey + M |
Thu nhỏ tất cả các cửa sổ |
Winkey + Shift + M |
Trở về cửa sổ vừa bị thu nhỏ/Khôi phục lại cửa sổ ban đầu trước khi Winkey + D hoặc Winkey + M |
Winkey + E |
Mở Microsoft Explorer |
Winkey + Tab |
Nhìn tổng quát các chương trình/bàn làm việc đang được mở |
Winkey + F |
Chụp màn hình cửa sổ hiện tại và mở Feedback Hub |
Winkey + Ctrl + F |
Hiện thị công cụ tìm kiếm các cửa sổ |
Winkey + F1 |
Hiển thị trợ giúp của Microsoft |
Winkey + R |
Mở cửa sổ Run |
Winkey + Pause/Break |
Mở cửa sổ Properties của máy tính |
Winkey + U |
Mở cửa sổ quản lý đa nhiệm (Utility manager) |
Winkey + L |
Khóa máy tính/ Chuyển máy tính sang chế độ Lock |
Phím tắt trong WORD® - WORD® SHORTCUT KEYS
Phím tắt |
Chức năng |
Ctrl + A |
Chọn tất cả nội dung trong trang |
Ctrl + B |
Bôi đậm văn bản được chọn |
Ctrl + C |
Copy văn bản được chọn |
Ctrl + X |
Cắt văn bản được chọn |
Ctrl + N |
Mở một trang tài liệu mới |
Ctrl + O |
Mở Options menu |
Ctrl + P |
Mở cửa sổ in |
Ctrl + F |
Mở hộp tìm kiếm |
Ctrl + I |
In nghiêng văn bản được chọn |
Ctrl + K |
Chèn đường dẫn vào văn bản |
Ctrl + U |
Gạch chân văn bản được chọn |
Ctrl + V |
Dán văn bản |
Ctrl + Y |
Khôi phục thao tác cuối |
Ctrl + Z |
Hủy bỏ thao tác cuối |
Ctrl + G |
Mở cửa sổ tìm kiếm và thay thế (Find and Replace) |
Ctrl + H |
Mở cửa sổ tìm kiếm và thay thế (Find and Replace) |
Ctrl + J |
Căn chỉnh chữ đều giữa các dòng |
Ctrl + L |
Căn chỉnh dòng/văn bản về phía trái |
Ctrl + Q |
Căn chỉnh đoạn văn về phía trái |
Ctrl + E |
Căn chỉnh dòng/văn bản ra giữa |
Ctrl + R |
Căn chỉnh dòng/văn bản về phía phải |
Ctrl + M |
Thụt vào đầu dòng một đoạn |
Ctrl + T |
Thay đổi lề dòng đầu tiên của đoạn văn |
Ctrl + D |
Mở hộp thoại thiết kế phông chữ |
Ctrl + Shift + F |
Thay đổi phông chữ |
Ctrl + Shift + > |
Tăng kích thước chữ + 1 |
Ctrl + ] |
Tăng kích thước chữ + 1 |
Ctrl + Shift + < |
Giảm kích thước chữ -1 |
Ctrl + [ |
Giảm kích thước chữ -1 |
Ctrl + Shift + * |
Xem hoặc ẩn các kí tự không in được (non printing characters) |
Ctrl + [Left Arrow ] |
Dịch chuyển (một từ) về bên trái |
Ctrl + [Right Arrow ] |
Dịch chuyển (một từ) về bên phải |
Ctrl + [Arrow Up] |
Di chuyển đến đầu dòng/đoạn văn |
Ctrl + [Arrow Down] |
Di chuyển đến cuối dòng/đoạn văn |
Ctrl + Del |
Xóa kí tự bên phải con trỏ |
Ctrl + Backspace |
Xóa kí tự bên trái con trỏ |
Ctrl + End |
Di chuyển con trỏ đến cuối tài liệu |
Ctrl + Home |
Di chuyển con trỏ đến đầu tài liệu |
Ctrl + Space |
Khôi phục văn bản được chọn về phông chữ mặc định |
Ctrl + 1 |
Chỉnh khoảng cách giữa các dòng được chọn bằng 1 dòng cao |
Ctrl + 2 |
Chỉnh khoảng cách giữa các dòng được chọn bằng 2 dòng cao |
Ctrl + 5 |
Chỉnh khoảng cách giữa các dòng được chọn bằng 1,5 dòng cao |
Ctrl + Alt + 1 |
Đặt văn bản được chọn làm Tiêu đề 1 |
Ctrl + Alt + 2 |
Đặt văn bản được chọn làm Tiêu đề 2 |
Ctrl + Alt + 3 |
Đặt văn bản được chọn làm Tiêu đề 3 |
F1 |
Mở trợ giúp |
Shift + F3 |
Chuyển văn bản được chọn thành viết thường tất cả, viết hoa chữ cái đầu tiên mỗi câu, viết hoa tất cả |
Shift + Insert |
Dán văn bản |
F4 |
Làm lại thao tác cuối |
F7 |
Kiểm tra lỗi chính tả |
Shift + F7 |
Kích hoạt từ điển (thesaurus) |
F12 |
Save as |
Ctrl + S |
Save |
Shift + F12 |
Save |
Alt + Shift + D |
Thêm ngày hiện tại |
Alt + Shift + T |
Thêm giờ hiện tại |
Ctrl + W |
Đóng tài liệu |
Phím tắt trong EXCEL® - EXCEL® SHORTCUT KEYS
Phím tắt |
Chức năng |
F2 |
Chỉnh sửa ô được chọn |
F5 |
Đi đến một ô |
F7 |
Kiểm tra lỗi chính tả |
F11 |
Tạo biểu đồ |
Ctrl + Shift + ; |
Thêm giờ hiện tại |
Ctrl + ; |
Thêm ngày hiện tại |
Alt + Shift + F1 |
Tạo một worksheet mới |
Shift + F3 |
Mở cửa sổ công thức Excel |
Shift + F5 |
Mở hộp thoại Find and Replace |
Ctrl + A |
Chọn tất cả nội dung trong worksheet |
Ctrl + B |
Bôi đậm văn bản được chọn |
Ctrl + I |
In nghiêng văn bản được chọn |
Ctrl + C |
Copy văn bản được chọn |
Ctrl + V |
Dán văn bản được chọn |
Ctrl + D |
Điền thông tin dựa vào ô phía trên (Fill) |
Ctrl + K |
Thêm đường dẫn (Insert link) |
Ctrl + F |
Mở hộp thoại Find and Replace |
Ctrl + G |
Mở hộp thoại Go To |
Ctrl + H |
Mở hộp thoại Find and Replace |
Ctrl + U |
Gạch chân văn bản được chọn |
Ctrl + Y |
Khôi phục thao tác cuối |
Ctrl + 5 |
Gạch ngang kí tự được chọn |
Ctrl + O |
Mở hộp thoại Options |
Ctrl + N |
Tạo một workbook/file Excel mới |
Ctrl + P |
Mở hộp thoại in trang tính |
Ctrl + S |
Save |
Ctrl + Z |
Hủy bỏ thao tác cuối |
Ctrl + Page up & Page Down |
Di chuyển giữa các trang tính (worksheet) |
Ctrl + Tab |
Di chuyển giữa các workbook/file Excel |
Alt + = |
Tạo công thức tính tổng các ô phía trên |
Ctrl + ' |
Sao chép giá trị của ô trên xuống ô hiện tại |
Ctrl + Shift + ! |
Định dạng số thập phân |
Ctrl + Shift + $ |
Định dạng tiền tệ |
Ctrl + Shift + # |
Định dạng ngày |
Ctrl + Shift + % |
Định dạng phần trăm |
Ctrl + Shift + ^ |
Định dạng số kiểu kí hiệu khoa học |
Ctrl + Shift +
|
Định dạng giờ |
Ctrl + [Right Arrow ] |
Chuyển sang ô tiếp theo có giá trị |
Ctrl + Space |
Chọn toàn bộ cột |
Shift + Space |
Chọn toàn bộ hàng |
Ctrl + Shift + Space |
Chọn toàn bộ trang tính |
Ctrl + W |
Đóng tài liệu |
Phím tắt OUTLOOK® - OUTLOOK® SHORTCUT KEYS
Phím tắt |
Chức năng |
Alt + S |
Gửi email |
Ctrl + C |
Copy văn bản được chọn |
Ctrl + X |
Cắt văn bản được chọn |
Ctrl + P |
Mở hộp thoại in |
Ctrl + K |
Hoàn thành tên/email trên thanh địa chỉ |
Ctrl + B |
Bôi đậm văn bản được chọn |
Ctrl + I |
In nghiêng văn bản được chọn |
Ctrl + U |
Gạch chân văn bản được chọn |
Ctrl + R |
Phản hồi email |
Ctrl + F |
Chuyển tiếp email |
Ctrl + N |
Tạo mới một email |
Ctrl + Shift + A |
Tạo một cuộc hẹn mới trong lịch |
Ctrl + Shift + O |
Mở hộp thư đi |
Ctrl + Shift + I |
Mở hộp thư đến |
Ctrl + Shift + K |
Tạo mới tác vụ |
Ctrl + Shift + C |
Tạo mới liên lạc |
Ctrl + Shift+ J |
Tạo mới nhật kí |
Mặc dù các phím chức năng trên Mac và Windows đa phần giống nhau. Tuy nhiên, cũng có một số phím mà bạn cần lưu ý khi sử dụng phím tắt khi làm việc, chẳng hạn như, khi sử dụng bàn phím Windows cho Mac, Winkey sẽ được dùng thay cho Command (trên Mac) và Alt sẽ thay Option (trên Mac)… Trên đây là toàn bộ những phím tắt phổ biến nhất hiện nay trên máy tính và một số chương trình phổ biến như Microsoft Word và Microsoft Excel, Microsoft Outlook. Hy vọng bài viết sẽ mang lại cho bạn những thông tin hữu ích, đừng quên để lại những bình luận ở phía dưới để chúng mình hoàn thiện website nhé.
Tài liệu diệu kỳ